Account for là gì? Ý nghĩa của account for là gì trong từng lĩnh vực

“Account for” một cấu trúc quen trong tiếng Anh được sử dụng khá phổ biến, chắc hẳn đến nay khá nhiều bạn vẫn còn lạ lẫm với cấu trúc này và không khỏi thắc mắc Account For là gì? Ý nghĩa của Account for là gì trong từng lĩnh vực khác nhau? Cấu trúc tiếng anh này không quá khó hiểu, chỉ cần bạn nắm thật kỹ phần thông tin mà Tổng Hợp chia sẻ ngay bên dưới, bạn sẽ hiểu chính xác nhất nghĩa của Account for là gì và trong từng lĩnh vực nó sẽ có gì khác nhau.

Tiếng anh trở thành ngôn ngữ quốc tế và được sử dụng giao tiếp tại nhiều quốc gia khác nhau. Tại Việt Nam, tiếng Anh dần được khuyến khích sử dụng để mở rộng hội nhập quốc tế cùng các nước trong và ngoài khu vực. Mỗi ngôn ngữ bản địa sẽ có cấu trúc ngữ pháp khác nhau. Vì thế việc nắm rõ ý nghĩa và cách sử dụng cấu trúc từ trong tiếng Anh sẽ giúp bạn hiểu rõ thông tin người khác muốn truyền tải hoặc dùng khi giao tiếp cùng bạn bè, đối tác quốc tế.

Account for là gì?

Account for là gì? Hiểu Account for như thế nào cho đúng?

Giải thích nghĩa Account for là gì?

Việc giải nghĩa và sử dụng cấu trúc tiếng Anh đúng chuẩn là vấn đề khó khăn với nhiều người. Bởi nghĩa với một từ trong tiếng Anh tùy vào từng trường hợp sẽ có nhiều nghĩa khác nhau. Thế nhưng, với thời đại công nghệ Internet phát triển mạnh mẽ, thì việc tìm hiểu ngữ nghĩa của một từ bất kỳ trong tiếng Anh dường như trở nên khá dễ dàng.

Cụ thể hơn, để biết nghĩa chính xác Account for là gì chỉ vài thao tác tìm kiếm trên Google bạn sẽ được giải đáp tận tình nhất. Trong tiếng Anh, nếu tách đôi cụm từ này ra thì account sẽ mang nghĩa là sự tính toán, bản thanh toán tiền, sổ sách kế toàn v.v… Vậy khi ghép chung lại thì account for là gì? Cụm từ này được sử dụng theo 2 nghĩa khác nhau:

  • Account for được dùng để chỉ việc chiếm hoặc giữ bao nhiêu (%) hoặc nói về khối lượng riêng biệt.
  • Hoặc account for có thể dùng trong vấn đề giải thích, thanh minh về một điều gì đó, giảu thích về nguyên nhân xảy ra một sự việc bất kỳ nào đó.

 >>>Tìm hiểu thêm: 

Ý nghĩa của Account for là gì trong tình lĩnh vực khác nhau?

Qua phần giải thích trên đây, chắc hẳn bạn đã nắm rõ khái quát về ngữ nghĩa của account for là gì rồi phải không nào? Vậy thì tiếp theo bạn cần biết cách sử dụng cụm từ này trong từng ngữ cảnh khác nhau.

Account for mang ý nghĩa nói về khối lượng riêng biệt, chiếm, giữ bao nhiêu % trong tổng số. Cách đặt câu với account for như sau:

  • To know where somebody or something is or what has happened to them, especially after an accident => Để biết nơi một người nào đó hoặc một thứ gì đó là hoặc một điều gì xảy ra với họ đặc biệt sau một tai nạn.
  • The Japanese market accounts for 35% of the company’s revenue => Thị phần Nhật chiếm tới 35% doanh thu của công ty
  • To defeat or destroy somebody or something => Để đánh bại hoặc phá hủy một cái gì đó.
  • To be a particular amount or part of something => Để nói một khối lượng riêng biệt hoặc một phần nào đó.

Account for mang ý nghĩa giải thích, lý giải về điều gì đó, giải thích nguyên nhân gì đó sẽ được sử dụng ví dụ như sau:

  • The poor weather may have accounted for clouds =>Thời tiết xấu có lẽ bởi những đám mây.
  • He was unable to account for the error => Anh ta không thể đưa ra lời giải thích cho lỗi lầm.

Qua phần thông tin chia sẻ trên đây bạn đã hiểu rõ account for là gì và ý nghĩa cụ thể của nó như thế nào? Để hiểu rõ và sử dụng thành thạo một ngôn ngữ là điều không hề dễ dàng. Tuy nhiên chỉ cần bạn thực sự quyết tâm và cố gắng mài mò chắc chắn chẳng bao lâu tiếng Anh sẽ trở thành ngôn ngữ mẹ đẻ thứ 2. Chúc bạn thành công nhé!

Tin Liên Quan